DL1620

DL1620 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 518 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1550,0%
Tháng 2–16–
Tháng 32328▲ 21,7%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 61230▲ 150,0%
Tháng 7831▲ 287,5%
Tháng 836––
Tháng 936––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1246––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 2–87,5%–
Tháng 378,3%85,7%▲ 9,5%
Tháng 486,7%64,3%▼ 25,8%
Tháng 576,9%61,3%▼ 20,3%
Tháng 690,0%65,5%▼ 27,2%
Tháng 7100,0%60,0%▼ 40,0%
Tháng 875,0%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1089,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1272,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 510
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MIA110 60,2%
  2. MOB–ATL87 82,4%
  3. ATL–MOB87 76,5%
  4. TPA–MSP85 82,4%
  5. AUS–ATL34 76,5%
  6. BNA–BOS32 87,5%
  7. STL–DTW31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 16 16 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 78,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 12 10 90,0% 2
tháng 7/2025 8 8 100,0% 0
tháng 8/2025 36 36 75,0% 0
tháng 9/2025 36 36 77,8% 0
tháng 10/2025 46 46 89,1% 0
tháng 11/2025 36 34 82,4% 2
tháng 12/2025 46 44 72,7% 2
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 16 16 87,5% 0
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0
tháng 4/2026 28 28 64,3% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 29 65,5% 1
tháng 7/2026 31 30 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…