DL1596

DL1596 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Atlanta. Trong 506 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 153▼ 40,0%
Tháng 2–18–
Tháng 32329▲ 26,1%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 814––
Tháng 91––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1247––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 2–66,7%–
Tháng 373,9%78,6%▲ 6,3%
Tháng 490,0%75,0%▼ 16,7%
Tháng 590,3%93,6%▲ 3,6%
Tháng 696,6%86,2%▼ 10,7%
Tháng 790,0%66,7%▼ 25,9%
Tháng 892,9%––
Tháng 90,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1297,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 497
  • Bị huỷ 1,8% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–ATL97 93,7%
  2. MEM–DTW65 92,1%
  3. PHX–DTW59 83,1%
  4. ATL–TRI55 73,6%
  5. SEA–PSP41 90,0%
  6. PSP–SEA41 92,5%
  7. IAH–DTW32 93,8%
  8. SAN–SLC31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 73,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 96,6% 1
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 14 14 92,9% 0
tháng 9/2025 1 1 0,0% 0
tháng 11/2025 44 42 85,7% 2
tháng 12/2025 47 45 97,8% 2
tháng 1/2026 3 3 100,0% 0
tháng 2/2026 18 18 66,7% 0
tháng 3/2026 29 28 78,6% 1
tháng 4/2026 28 28 75,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…