DL1515

DL1515 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Minneapolis. Trong 550 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1733▲ 371,4%
Tháng 2–28–
Tháng 32334▲ 47,8%
Tháng 41430▲ 114,3%
Tháng 55030▼ 40,0%
Tháng 61430▲ 114,3%
Tháng 71231▲ 158,3%
Tháng 817––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1237––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 2–64,3%–
Tháng 369,6%54,6%▼ 21,6%
Tháng 464,3%70,0%▲ 8,9%
Tháng 568,0%90,0%▲ 32,4%
Tháng 678,6%93,1%▲ 18,5%
Tháng 758,3%87,1%▲ 49,3%
Tháng 894,1%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1274,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 545
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–MSP123 84,3%
  2. PWM–ATL86 91,8%
  3. CVG–ATL62 67,2%
  4. GSP–ATL53 79,3%
  5. MSY–LGA36 54,3%
  6. ATL–PNS36 69,4%
  7. VPS–ATL32 65,6%
  8. ATL–VPS32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 25 25 84,0% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 7 7 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 69,6% 0
tháng 4/2025 14 14 64,3% 0
tháng 5/2025 50 50 68,0% 0
tháng 6/2025 14 14 78,6% 0
tháng 7/2025 12 12 58,3% 0
tháng 8/2025 17 17 94,1% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 37 35 74,3% 2
tháng 1/2026 33 32 75,0% 1
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 34 33 54,6% 1
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 30 30 90,0% 0
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…