DL1446

DL1446 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Atlanta. Trong 581 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 53155▲ 77,4%
Tháng 62412▼ 50,0%
Tháng 7–1–
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%92,3%▲ 2,6%
Tháng 292,9%77,3%▼ 16,8%
Tháng 396,8%93,3%▼ 3,6%
Tháng 4100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 596,8%85,5%▼ 11,7%
Tháng 687,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 7–100,0%–
Tháng 876,0%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1264,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 572
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–ATL256 95,3%
  2. DCA–SEA136 71,6%
  3. LGA–MCI53 86,0%
  4. LAS–CVG36 88,9%
  5. MKE–DTW31 87,1%
  6. DTW–MKE31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 29 100,0% 1
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 24 24 87,5% 0
tháng 8/2025 26 25 76,0% 1
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 30 63,3% 0
tháng 12/2025 31 28 64,3% 3
tháng 1/2026 27 26 92,3% 1
tháng 2/2026 24 22 77,3% 2
tháng 3/2026 30 30 93,3% 0
tháng 4/2026 28 28 92,9% 0
tháng 5/2026 55 55 85,5% 0
tháng 6/2026 12 12 100,0% 0
tháng 7/2026 1 1 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…