DL1416
DL1416 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Atlanta. Trong 674 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 674 chuyến
- Chậm trung bình13,9 phút
- Tháng 7/20266▼ 80,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 21 | ▲ 110,0% |
| Tháng 2 | 26 | 45 | ▲ 73,1% |
| Tháng 3 | 54 | 41 | ▼ 24,1% |
| Tháng 4 | 58 | 32 | ▼ 44,8% |
| Tháng 5 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 30 | 9 | ▼ 70,0% |
| Tháng 7 | 31 | 6 | ▼ 80,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 245 | 185 | ▼ 24,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 83,3% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 76,9% | 75,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 79,6% | 68,3% | ▼ 14,2% |
| Tháng 4 | 72,4% | 96,9% | ▲ 33,8% |
| Tháng 5 | 83,3% | 56,7% | ▼ 32,0% |
| Tháng 6 | 82,8% | 88,9% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 90,3% | 100,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 67,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,2% | 81,3% | ▼ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 668
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 6/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS ATL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.805 | 11,0 phút | 88,7% | 195 |
| TPA BOS Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Logan | 1.908 | 38,5 phút | 77,8% | 36 |
| DAB ATL Sân bay quốc tế Daytona Beach – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 589 | 43,3 phút | 72,2% | 36 |
| ATL DAB Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Daytona Beach | 589 | 13,2 phút | 72,2% | 36 |
| BNA MSP Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.119 | 4,0 phút | 79,4% | 34 |
| RIC DTW Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Detroit | 734 | -5,2 phút | 93,8% | 32 |
| DJT DTW Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Detroit | 1.752 | 26,1 phút | 53,1% | 32 |
| DTW DJT Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.752 | 25,7 phút | 59,4% | 32 |
| FLL ATL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 936 | 20,2 phút | 61,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 68,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 67,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 18 | 83,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 45 | 44 | 75,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 41 | 41 | 68,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |