DL1362

DL1362 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Boston – Tampa. Trong 721 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1735▲ 400,0%
Tháng 23229▼ 9,4%
Tháng 33656▲ 55,6%
Tháng 42860▲ 114,3%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 6736▲ 414,3%
Tháng 7–31–
Tháng 89––
Tháng 920––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1235––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%78,8%▼ 21,2%
Tháng 262,5%85,2%▲ 36,3%
Tháng 388,9%78,9%▼ 11,3%
Tháng 485,7%76,7%▼ 10,5%
Tháng 580,7%83,9%▲ 4,0%
Tháng 685,7%77,8%▼ 9,3%
Tháng 7–46,4%–
Tháng 888,9%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1155,2%––
Tháng 1261,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–3–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 709
  • Bị huỷ 1,7% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–TPA120 84,1%
  2. MIA–BOS98 54,1%
  3. TPA–BOS68 70,2%
  4. DAY–ATL67 92,5%
  5. ATL–DAY67 92,5%
  6. MCO–LGA55 57,7%
  7. PHX–DTW32 78,1%
  8. SLC–BZN31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 58 58 98,3% 0
tháng 12/2024 50 50 74,0% 0
tháng 1/2025 7 7 100,0% 0
tháng 2/2025 32 32 62,5% 0
tháng 3/2025 36 36 88,9% 0
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 7 7 85,7% 0
tháng 8/2025 9 9 88,9% 0
tháng 9/2025 20 20 50,0% 0
tháng 10/2025 30 30 50,0% 0
tháng 11/2025 29 29 55,2% 0
tháng 12/2025 35 34 61,8% 1
tháng 1/2026 35 33 78,8% 2
tháng 2/2026 29 27 85,2% 2
tháng 3/2026 56 52 78,9% 4
tháng 4/2026 60 60 76,7% 0
tháng 5/2026 62 62 83,9% 0
tháng 6/2026 36 36 77,8% 0
tháng 7/2026 31 28 46,4% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…