DL1101

DL1101 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Detroit. Trong 843 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13426▼ 23,5%
Tháng 22813▼ 53,6%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 43032▲ 6,7%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73462▲ 82,4%
Tháng 854––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218277▲ 27,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%75,0%▲ 10,9%
Tháng 267,9%84,6%▲ 24,7%
Tháng 380,7%69,2%▼ 14,2%
Tháng 493,3%75,0%▼ 19,6%
Tháng 571,0%73,2%▲ 3,2%
Tháng 676,7%80,0%▲ 4,3%
Tháng 767,7%61,3%▼ 9,4%
Tháng 870,4%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1178,0%––
Tháng 1247,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,0%74,1%▼ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 834
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–DTW194 74,5%
  2. DTW–MCI136 75,4%
  3. TUS–MSP117 83,5%
  4. ORF–ATL86 64,0%
  5. ATL–ORF86 76,7%
  6. RSW–LGA62 67,7%
  7. MCO–MSP36 67,7%
  8. SEA–GEG33 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCI DTW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Detroit 1.009 16,7 phút 74,5% 194
DTW MCI Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Kansas City 1.009 13,8 phút 75,4% 136
TUS MSP Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.087 3,4 phút 83,5% 117
ORF ATL Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 830 45,2 phút 64,0% 86
ATL ORF Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Norfolk 830 13,0 phút 76,7% 86
RSW LGA Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay LaGuardia 1.742 17,7 phút 67,7% 62
MCO MSP Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.110 48,9 phút 67,7% 36
SEA GEG Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Spokane 359 31,5 phút 72,7% 33
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 15,5 phút 71,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 100,0% 0
tháng 11/2024 19 19 73,7% 0
tháng 12/2024 32 32 59,4% 0
tháng 1/2025 34 34 67,7% 0
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 34 34 67,7% 0
tháng 8/2025 54 54 70,4% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 62 62 82,3% 0
tháng 11/2025 59 59 78,0% 0
tháng 12/2025 47 42 47,6% 5
tháng 1/2026 26 24 75,0% 2
tháng 2/2026 13 13 84,6% 0
tháng 3/2026 28 26 69,2% 2
tháng 4/2026 32 32 75,0% 0
tháng 5/2026 56 56 73,2% 0
tháng 6/2026 60 60 80,0% 0
tháng 7/2026 62 62 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…