AA922
AA922 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,9%trên 702 chuyến
- Chậm trung bình20,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 3 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 54 | 23 | ▼ 57,4% |
| Tháng 5 | 35 | 28 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 223 | 207 | ▼ 7,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 83,3% | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 84,6% | 88,9% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 95,8% | 43,8% | ▼ 54,3% |
| Tháng 4 | 79,6% | 69,6% | ▼ 12,6% |
| Tháng 5 | 73,5% | 60,7% | ▼ 17,4% |
| Tháng 6 | 65,5% | 58,6% | ▼ 10,5% |
| Tháng 7 | 55,2% | 55,0% | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 41,2% | – | – |
| Tháng 10 | 60,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,0% | 65,7% | ▼ 15,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 695
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan | 1.170 | 17,7 phút | 70,7% | 209 |
| BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.170 | 26,6 phút | 61,3% | 169 |
| LAX MIA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Miami | 3.763 | 3,9 phút | 90,7% | 75 |
| MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.634 | 25,2 phút | 56,1% | 42 |
| PHX SMF Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Sacramento | 1.040 | -2,8 phút | 91,2% | 34 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 28,9 phút | 60,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 17 | 82,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 34 | 73,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 41,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 60,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 11 | 63,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 16 | 43,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |