AA3287

AA3287 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Burlington. Trong 546 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 64,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1526▲ 420,0%
Tháng 2–45–
Tháng 3238▲ 1.800,0%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52627▲ 3,8%
Tháng 62217▼ 22,7%
Tháng 74627▼ 41,3%
Tháng 832––
Tháng 916––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1234––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%78,3%▼ 21,7%
Tháng 2–66,7%–
Tháng 30,0%67,6%–
Tháng 456,0%50,0%▼ 10,7%
Tháng 546,2%30,4%▼ 34,1%
Tháng 659,1%41,2%▼ 30,3%
Tháng 771,7%38,5%▼ 46,4%
Tháng 874,2%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1167,8%––
Tháng 1282,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2–0–
Tháng 3110,0%
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 504–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 530
  • Bị huỷ 2,9% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–BTV70 80,9%
  2. BNA–MIA67 62,1%
  3. DFW–LAX49 38,3%
  4. DFW–ORD44 41,0%
  5. MIA–BNA37 70,3%
  6. BOS–DCA37 82,4%
  7. RSW–LGA31 54,8%
  8. LGA–RSW31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL BTV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington 540 19,6 phút 80,9% 70
BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami 1.299 23,8 phút 62,1% 67
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 37,5 phút 38,3% 49
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 47,7 phút 41,0% 44
MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville 1.299 17,2 phút 70,3% 37
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 12,2 phút 82,4% 37
RSW LGA Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay LaGuardia 1.742 35,0 phút 54,8% 31
LGA RSW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.742 11,5 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 19 19 73,7% 0
tháng 12/2024 20 19 79,0% 1
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 2 1 0,0% 1
tháng 4/2025 26 25 56,0% 1
tháng 5/2025 26 26 46,2% 0
tháng 6/2025 22 22 59,1% 0
tháng 7/2025 46 46 71,7% 0
tháng 8/2025 32 31 74,2% 1
tháng 9/2025 16 16 81,3% 0
tháng 10/2025 29 28 82,1% 1
tháng 11/2025 59 59 67,8% 0
tháng 12/2025 34 34 82,4% 0
tháng 1/2026 26 23 78,3% 3
tháng 2/2026 45 45 66,7% 0
tháng 3/2026 38 37 67,6% 1
tháng 4/2026 30 28 50,0% 2
tháng 5/2026 27 23 30,4% 4
tháng 6/2026 17 17 41,2% 0
tháng 7/2026 27 26 38,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…