AA3235

AA3235 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Fayetteville – Charlotte. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 42656▲ 115,4%
Tháng 53048▲ 60,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 820––
Tháng 95––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206308▲ 49,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%87,5%▲ 1,5%
Tháng 285,2%86,7%▲ 1,7%
Tháng 387,1%90,3%▲ 3,7%
Tháng 462,5%69,6%▲ 11,4%
Tháng 586,7%57,5%▼ 33,7%
Tháng 667,9%96,7%▲ 42,5%
Tháng 755,2%90,3%▲ 63,7%
Tháng 870,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1079,2%–đang tích luỹ
Tháng 1170,4%––
Tháng 1282,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%82,7%▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)85▼ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 655
  • Bị huỷ 1,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. XNA–CLT120 86,2%
  2. PHL–LAX106 67,0%
  3. CHS–CLT72 94,4%
  4. SEA–PHX71 88,7%
  5. PHX–SEA71 91,6%
  6. DFW–CMH70 52,2%
  7. CMH–DFW37 58,3%
  8. CLT–JAX37 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 15 15 100,0% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 26 24 62,5% 2
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 30 28 67,9% 2
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 20 20 70,0% 0
tháng 9/2025 5 5 80,0% 0
tháng 10/2025 24 24 79,2% 0
tháng 11/2025 27 27 70,4% 0
tháng 12/2025 35 35 82,9% 0
tháng 1/2026 36 32 87,5% 4
tháng 2/2026 45 45 86,7% 0
tháng 3/2026 62 62 90,3% 0
tháng 4/2026 56 56 69,6% 0
tháng 5/2026 48 47 57,5% 1
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…