AA3221
AA3221 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlotte. Trong 610 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,0%trên 610 chuyến
- Chậm trung bình28,2 phút
- Tháng 7/202661▲ 110,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,6%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 61 | ▲ 110,3% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 230 | ▲ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,2% | 81,0% | ▲ 46,7% |
| Tháng 2 | 59,3% | 71,4% | ▲ 20,5% |
| Tháng 3 | 64,5% | 71,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 76,7% | 83,3% | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 77,4% | 76,7% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 57,7% | 80,0% | ▲ 38,7% |
| Tháng 7 | 34,8% | 74,6% | ▲ 114,4% |
| Tháng 8 | 64,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51,9% | – | – |
| Tháng 12 | 57,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,8% | 76,8% | ▲ 26,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 8 | ▼ 38,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,4% 582
- Bị huỷ 4,6% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 875 | 38,1 phút | 69,7% | 191 |
| DFW LIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Little Rock | 489 | 44,1 phút | 54,8% | 119 |
| ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.762 | 29,3 phút | 60,2% | 87 |
| BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.084 | 10,6 phút | 74,7% | 72 |
| BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.170 | 19,1 phút | 80,7% | 31 |
| STT MIA Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Miami | 1.781 | 12,8 phút | 70,0% | 30 |
| PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville | 1.084 | 4,9 phút | 79,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 42,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 26 | 57,7% | 4 |
| tháng 7/2025 | 29 | 23 | 34,8% | 6 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 51,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 28 | 26 | 57,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 23 | 21 | 81,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 21 | 71,4% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 59 | 74,6% | 2 |