AA3219

AA3219 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Philadelphia. Trong 602 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11031▲ 210,0%
Tháng 2225▲ 1.150,0%
Tháng 3254▲ 2.600,0%
Tháng 42654▲ 107,7%
Tháng 53045▲ 50,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 92––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)131270▲ 106,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%89,7%▲ 0,9%
Tháng 2100,0%84,0%▼ 16,0%
Tháng 3100,0%79,6%▼ 20,4%
Tháng 476,9%75,9%▼ 1,3%
Tháng 580,0%79,6%▼ 0,6%
Tháng 673,3%93,1%▲ 27,0%
Tháng 790,0%75,9%▼ 15,7%
Tháng 874,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1083,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,0%82,5%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 594
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–PHL88 80,5%
  2. SEA–PHL72 84,1%
  3. PHX–MCI66 84,9%
  4. MCI–PHX52 75,0%
  5. PHX–DFW37 94,3%
  6. DCA–BOS37 59,5%
  7. BOS–DCA37 91,7%
  8. IND–LAX33 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 21 21 90,5% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 10 9 88,9% 1
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 26 26 76,9% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 43 43 83,7% 0
tháng 11/2025 44 44 75,0% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 54 54 79,6% 0
tháng 4/2026 54 54 75,9% 0
tháng 5/2026 45 44 79,6% 1
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 29 75,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…