AA3179
AA3179 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlotte. Trong 804 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,6%trên 804 chuyến
- Chậm trung bình28,8 phút
- Tháng 7/202660▲ 2.900,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 6 | 4 | 47 | ▲ 1.075,0% |
| Tháng 7 | 2 | 60 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 202 | 361 | ▲ 78,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,4% | 71,9% | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 86,4% | 60,0% | ▼ 30,5% |
| Tháng 3 | 74,6% | 43,6% | ▼ 41,6% |
| Tháng 4 | 93,3% | 70,6% | ▼ 24,4% |
| Tháng 5 | 71,0% | 76,3% | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 50,0% | 66,0% | ▲ 31,9% |
| Tháng 7 | 50,0% | 70,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 8 | 80,8% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37,7% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,8% | 65,5% | ▼ 7,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 8 | ▲ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 791
- Bị huỷ 1,6% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK CLT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 871 | 13,9 phút | 81,3% | 172 |
| DFW EGE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Eagle County | 1.159 | 40,1 phút | 61,0% | 110 |
| EGE DFW Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.159 | 43,7 phút | 52,4% | 108 |
| PHX STL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.026 | 15,6 phút | 76,4% | 72 |
| SBA DFW Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.113 | 30,5 phút | 79,4% | 65 |
| DFW SBA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Santa Barbara | 2.113 | 15,4 phút | 79,4% | 65 |
| STL PHX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.026 | 30,0 phút | 56,6% | 53 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 39,0 phút | 46,5% | 43 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 47,1 phút | 41,9% | 43 |
| BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 528 | 34,5 phút | 83,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 70,4% | 4 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 59 | 74,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 53 | 37,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 57 | 71,9% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 55 | 60,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 43,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 34 | 70,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 47 | 47 | 66,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |