AA3166
AA3166 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Philadelphia. Trong 748 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,6%trên 748 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 29 | ▼ 48,2% |
| Tháng 2 | 40 | 16 | ▼ 60,0% |
| Tháng 3 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 50 | ▲ 61,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 249 | 267 | ▲ 7,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,1% | 76,9% | ▼ 15,5% |
| Tháng 2 | 92,5% | 86,7% | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 90,0% | 82,4% | ▼ 8,5% |
| Tháng 4 | 93,3% | 70,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 73,3% | 66,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 92,9% | 53,6% | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 67,9% | 36,7% | ▼ 46,0% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 56,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,9% | 67,5% | ▼ 21,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 7 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 731
- Bị huỷ 2,3% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 53 | 81,1% | 2 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 56,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 26 | 76,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 66,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 53,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |