AA3133
AA3133 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Miami. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 637 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 416,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 12 | 28 | ▲ 133,3% |
| Tháng 3 | 2 | 55 | ▲ 2.650,0% |
| Tháng 4 | 8 | 60 | ▲ 650,0% |
| Tháng 5 | 7 | 51 | ▲ 628,6% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 6 | 31 | ▲ 416,7% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 55 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 93 | 286 | ▲ 207,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 77,8% | ▼ 13,3% |
| Tháng 2 | 91,7% | 51,9% | ▼ 43,4% |
| Tháng 3 | 100,0% | 87,3% | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 87,5% | 90,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 100,0% | 84,3% | ▼ 15,7% |
| Tháng 6 | 92,0% | 50,0% | ▼ 45,7% |
| Tháng 7 | 100,0% | 48,3% | ▼ 51,7% |
| Tháng 8 | 69,7% | – | – |
| Tháng 9 | 74,6% | – | – |
| Tháng 10 | 64,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,5% | – | – |
| Tháng 12 | 70,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 94,4% | 69,9% | ▼ 25,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 620
- Bị huỷ 2,7% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami | 1.802 | 17,5 phút | 68,0% | 80 |
| ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.006 | 41,6 phút | 54,4% | 72 |
| DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami | 1.483 | 2,2 phút | 90,2% | 64 |
| TUL CLT Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.352 | 9,9 phút | 84,1% | 44 |
| CLT TUL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.352 | 4,6 phút | 88,6% | 44 |
| SAT PHX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.354 | 0,3 phút | 93,3% | 30 |
| PHX SAT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.354 | 1,3 phút | 90,0% | 30 |
| ORD BGR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bangor | 1.569 | 47,5 phút | 73,3% | 30 |
| DFW MSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.372 | 19,0 phút | 65,5% | 30 |
| BGR ORD Sân bay quốc tế Bangor – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.569 | 55,3 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 29 | 89,7% | 3 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 55 | 55 | 74,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 34 | 64,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 42 | 40 | 57,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 77,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 84,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 48,3% | 2 |