AA3119

AA3119 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Louisville. Trong 740 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15030▼ 40,0%
Tháng 24828▼ 41,7%
Tháng 35031▼ 38,0%
Tháng 4729▲ 314,3%
Tháng 5531▲ 520,0%
Tháng 65230▼ 42,3%
Tháng 76031▼ 48,3%
Tháng 836––
Tháng 958––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)272210▼ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%61,5%▼ 12,1%
Tháng 270,2%82,1%▲ 17,0%
Tháng 368,0%86,7%▲ 27,5%
Tháng 471,4%86,2%▲ 20,7%
Tháng 5100,0%90,3%▼ 9,7%
Tháng 656,9%76,7%▲ 34,8%
Tháng 753,3%69,2%▲ 29,8%
Tháng 866,7%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,0%79,0%▲ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 728
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SDF151 78,1%
  2. TYS–CLT116 64,4%
  3. CLT–TYS116 65,5%
  4. EWR–MIA72 76,1%
  5. ORD–LGA70 69,6%
  6. LGA–ORD70 67,1%
  7. PHL–STT58 86,2%
  8. CHS–MIA42 92,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT SDF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louisville 539 12,4 phút 78,1% 151
TYS CLT Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 284 35,1 phút 64,4% 116
CLT TYS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay McGhee Tyson 284 24,6 phút 65,5% 116
EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami 1.750 41,6 phút 76,1% 72
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 27,6 phút 69,6% 70
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 33,9 phút 67,1% 70
PHL STT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Cyril E. King 2.589 4,1 phút 86,2% 58
CHS MIA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Miami 790 6,6 phút 92,9% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 29 29 93,1% 0
tháng 1/2025 50 50 70,0% 0
tháng 2/2025 48 47 70,2% 1
tháng 3/2025 50 50 68,0% 0
tháng 4/2025 7 7 71,4% 0
tháng 5/2025 5 5 100,0% 0
tháng 6/2025 52 51 56,9% 1
tháng 7/2025 60 60 53,3% 0
tháng 8/2025 36 36 66,7% 0
tháng 9/2025 58 58 75,9% 0
tháng 10/2025 54 54 77,8% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 30 26 61,5% 4
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 29 29 86,2% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 26 69,2% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…