AA3113

AA3113 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Grand Rapids. Trong 643 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 124––
Tháng 22517▼ 32,0%
Tháng 32955▲ 89,7%
Tháng 42758▲ 114,8%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 730300,0%
Tháng 854––
Tháng 935––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%––
Tháng 272,0%88,2%▲ 22,6%
Tháng 372,4%68,6%▼ 5,2%
Tháng 484,6%56,9%▼ 32,8%
Tháng 553,3%77,6%▲ 45,4%
Tháng 637,9%55,2%▲ 45,5%
Tháng 751,7%73,3%▲ 41,8%
Tháng 888,7%––
Tháng 991,2%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 631
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–GRR131 56,3%
  2. PHX–RNO126 84,0%
  3. LIT–DFW43 59,5%
  4. DFW–LIT43 73,8%
  5. RNO–PHX35 91,4%
  6. MIA–MSY31 46,7%
  7. ATL–MIA31 86,7%
  8. RSW–LGA30 57,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 25 25 72,0% 0
tháng 1/2025 24 24 87,5% 0
tháng 2/2025 25 25 72,0% 0
tháng 3/2025 29 29 72,4% 0
tháng 4/2025 27 26 84,6% 1
tháng 5/2025 31 30 53,3% 1
tháng 6/2025 30 29 37,9% 1
tháng 7/2025 30 29 51,7% 1
tháng 8/2025 54 53 88,7% 1
tháng 9/2025 35 34 91,2% 1
tháng 10/2025 43 43 81,4% 0
tháng 2/2026 17 17 88,2% 0
tháng 3/2026 55 51 68,6% 4
tháng 4/2026 58 58 56,9% 0
tháng 5/2026 51 49 77,6% 2
tháng 6/2026 29 29 55,2% 0
tháng 7/2026 30 30 73,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…