AA3079

AA3079 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – San Francisco. Trong 634 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12830▲ 7,1%
Tháng 211110,0%
Tháng 32225▲ 13,6%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213188▼ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%62,1%▼ 23,2%
Tháng 290,9%90,9%0,0%
Tháng 342,9%92,0%▲ 114,7%
Tháng 486,2%55,2%▼ 36,0%
Tháng 552,7%45,2%▼ 14,4%
Tháng 652,9%72,4%▲ 36,8%
Tháng 774,2%51,6%▼ 30,4%
Tháng 871,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,7%67,0%▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 624
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–SFO157 82,1%
  2. MCO–MIA123 72,4%
  3. ORD–IAH75 60,8%
  4. ORD–PHX72 62,0%
  5. DTW–DFW63 96,8%
  6. PHL–MSY33 80,7%
  7. DFW–CMH31 60,0%
  8. CMH–DFW31 44,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL SFO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế San Francisco 4.048 11,1 phút 82,1% 157
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 29,0 phút 72,4% 123
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 34,1 phút 60,8% 75
ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.313 59,0 phút 62,0% 72
DTW DFW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.587 -2,8 phút 96,8% 63
PHL MSY Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.751 30,2 phút 80,7% 33
DFW CMH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.489 39,9 phút 60,0% 31
CMH DFW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.489 49,5 phút 44,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 30 96,7% 1
tháng 1/2025 28 26 80,8% 2
tháng 2/2025 11 11 90,9% 0
tháng 3/2025 22 21 42,9% 1
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 58 55 52,7% 3
tháng 6/2025 34 34 52,9% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 30 29 62,1% 1
tháng 2/2026 11 11 90,9% 0
tháng 3/2026 25 25 92,0% 0
tháng 4/2026 30 29 55,2% 1
tháng 5/2026 31 31 45,2% 0
tháng 6/2026 30 29 72,4% 1
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…