AA3067

AA3067 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Miami – Chicago. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12729▲ 7,4%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73129▼ 6,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208290▲ 39,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%24,0%▼ 67,2%
Tháng 282,1%55,6%▼ 32,4%
Tháng 377,4%65,5%▼ 15,5%
Tháng 472,4%87,0%▲ 20,2%
Tháng 580,0%70,8%▼ 11,5%
Tháng 670,0%22,2%▼ 68,3%
Tháng 758,1%42,9%▼ 26,2%
Tháng 864,5%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1139,3%––
Tháng 1254,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%52,6%▼ 28,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 602–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 686
  • Bị huỷ 1,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–ORD272 71,1%
  2. DFW–ICT73 48,5%
  3. DFW–BHM69 33,9%
  4. MYR–DFW43 39,5%
  5. GSO–CLT43 88,4%
  6. DFW–MYR43 46,5%
  7. CLT–GSO43 83,7%
  8. CLT–LGA30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 19,8 phút 71,1% 272
DFW ICT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 530 39,4 phút 48,5% 73
DFW BHM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 959 76,2 phút 33,9% 69
MYR DFW Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.683 46,7 phút 39,5% 43
GSO CLT Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 134 4,6 phút 88,4% 43
DFW MYR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 1.683 50,6 phút 46,5% 43
CLT GSO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Piedmont Triad 134 8,3 phút 83,7% 43
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 12,7 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 10 9 55,6% 1
tháng 1/2025 27 26 73,1% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 29 72,4% 1
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 8 8 75,0% 0
tháng 11/2025 29 28 39,3% 1
tháng 12/2025 44 44 54,6% 0
tháng 1/2026 29 25 24,0% 4
tháng 2/2026 45 45 55,6% 0
tháng 3/2026 55 55 65,5% 0
tháng 4/2026 54 54 87,0% 0
tháng 5/2026 49 48 70,8% 1
tháng 6/2026 29 27 22,2% 2
tháng 7/2026 29 28 42,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…