AA3033

AA3033 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Cleveland. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1445▼ 88,6%
Tháng 25234▼ 34,6%
Tháng 35862▲ 6,9%
Tháng 4–36–
Tháng 51628▲ 75,0%
Tháng 63521▼ 40,0%
Tháng 73424▼ 29,4%
Tháng 858––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1246––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,4%100,0%▲ 34,4%
Tháng 278,0%58,8%▼ 24,6%
Tháng 372,4%71,7%▼ 1,0%
Tháng 4–75,0%–
Tháng 587,5%71,4%▼ 18,4%
Tháng 677,1%47,6%▼ 38,3%
Tháng 765,6%41,7%▼ 36,5%
Tháng 863,8%––
Tháng 993,8%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1260,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 649
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–CLE77 68,4%
  2. CLE–CLT77 81,3%
  3. RDU–PHX53 49,1%
  4. CLT–PHX50 90,0%
  5. TPA–CLT44 84,1%
  6. SFO–LAX36 68,6%
  7. LAX–SFO36 68,6%
  8. ORD–SEA33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 1 1 100,0% 0
tháng 1/2025 44 43 74,4% 1
tháng 2/2025 52 50 78,0% 2
tháng 3/2025 58 58 72,4% 0
tháng 5/2025 16 16 87,5% 0
tháng 6/2025 35 35 77,1% 0
tháng 7/2025 34 32 65,6% 2
tháng 8/2025 58 58 63,8% 0
tháng 9/2025 32 32 93,8% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 46 46 60,9% 0
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 34 34 58,8% 0
tháng 3/2026 62 60 71,7% 2
tháng 4/2026 36 36 75,0% 0
tháng 5/2026 28 28 71,4% 0
tháng 6/2026 21 21 47,6% 0
tháng 7/2026 24 24 41,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…