AA3017
AA3017 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Phoenix. Trong 677 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 677 chuyến
- Chậm trung bình24,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 211 | ▲ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,4% | 76,9% | ▼ 6,6% |
| Tháng 2 | 92,9% | 66,7% | ▼ 28,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 83,9% | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 69,0% | 76,7% | ▲ 11,2% |
| Tháng 5 | 74,2% | 93,1% | ▲ 25,5% |
| Tháng 6 | 61,5% | 73,3% | ▲ 19,2% |
| Tháng 7 | 64,0% | 65,5% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 69,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 72,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,7% | 76,6% | ▼ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 9 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 660
- Bị huỷ 2,5% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 23,6 phút | 75,4% | 128 |
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 34,2 phút | 67,8% | 125 |
| CLE DFW Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.642 | 21,8 phút | 89,8% | 118 |
| MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 755 | -2,5 phút | 95,1% | 82 |
| DFW CVG Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 1.305 | 25,0 phút | 67,8% | 61 |
| CVG DFW Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.305 | 49,6 phút | 55,4% | 57 |
| PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.393 | 13,0 phút | 81,0% | 44 |
| DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio | 398 | 34,7 phút | 59,4% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 59 | 49,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 37 | 34 | 82,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 25 | 64,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 76,9% | 5 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |