AA3014

AA3014 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Orlando. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 3131▲ 3.000,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200212▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,3%60,0%▼ 31,2%
Tháng 295,8%75,0%▼ 21,7%
Tháng 3100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 476,7%76,7%0,0%
Tháng 589,7%77,4%▼ 13,7%
Tháng 676,7%57,1%▼ 25,5%
Tháng 765,5%51,9%▼ 20,9%
Tháng 863,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1271,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%68,8%▼ 18,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 658
  • Bị huỷ 2,1% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MCO118 74,1%
  2. MIA–LAX102 78,4%
  3. MIA–JAX92 66,3%
  4. CLT–ORD72 54,6%
  5. CLT–BOS61 77,1%
  6. BOS–CLT37 94,4%
  7. TPA–MIA33 93,9%
  8. ORD–DFW30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 14,6 phút 74,1% 118
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 13,1 phút 78,4% 102
MIA JAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Jacksonville 540 17,3 phút 66,3% 92
CLT ORD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế O'Hare 965 38,9 phút 54,6% 72
CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan 1.170 11,3 phút 77,1% 61
BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.170 5,6 phút 94,4% 37
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 1,3 phút 93,9% 33
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 14,9 phút 86,2% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 55,0% 0
tháng 11/2024 29 28 92,9% 1
tháng 12/2024 43 43 76,7% 0
tháng 1/2025 56 55 87,3% 1
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 29 29 89,7% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 30 29 65,5% 1
tháng 8/2025 31 30 63,3% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 28 67,9% 2
tháng 12/2025 46 46 71,7% 0
tháng 1/2026 31 30 60,0% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 28 57,1% 2
tháng 7/2026 31 27 51,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…