AA3002

AA3002 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas-Fort Worth. Trong 625 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 43053▲ 76,7%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 85––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207247▲ 19,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%96,3%▲ 39,1%
Tháng 282,1%91,3%▲ 11,2%
Tháng 387,1%88,5%▲ 1,6%
Tháng 466,7%64,7%▼ 2,9%
Tháng 546,7%66,7%▲ 42,9%
Tháng 681,5%82,8%▲ 1,6%
Tháng 779,3%93,6%▲ 18,0%
Tháng 860,0%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1293,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,2%83,4%▲ 13,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)612▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 605
  • Bị huỷ 3,2% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–DFW194 85,0%
  2. LGA–ORD142 91,9%
  3. TPA–MIA51 74,5%
  4. LAS–MIA45 86,7%
  5. TPA–DFW44 63,4%
  6. DFW–TPA44 66,7%
  7. PHL–SAN31 46,7%
  8. ORD–SEA31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 362 13,1 phút 85,0% 194
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 -0,5 phút 91,9% 142
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 11,9 phút 74,5% 51
LAS MIA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Miami 3.494 6,7 phút 86,7% 45
TPA DFW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.493 18,6 phút 63,4% 44
DFW TPA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tampa 1.493 23,6 phút 66,7% 44
PHL SAN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế San Diego 3.806 49,4 phút 46,7% 31
ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.762 32,2 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 100,0% 0
tháng 11/2024 18 18 94,4% 0
tháng 12/2024 22 22 72,7% 0
tháng 1/2025 26 26 69,2% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 30 46,7% 1
tháng 6/2025 30 27 81,5% 3
tháng 7/2025 31 29 79,3% 2
tháng 8/2025 5 5 60,0% 0
tháng 9/2025 28 27 85,2% 1
tháng 10/2025 31 30 93,3% 1
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 29 29 93,1% 0
tháng 1/2026 30 27 96,3% 3
tháng 2/2026 25 23 91,3% 2
tháng 3/2026 27 26 88,5% 1
tháng 4/2026 53 51 64,7% 2
tháng 5/2026 51 48 66,7% 3
tháng 6/2026 30 29 82,8% 1
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…