AA2972
AA2972 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Charlotte. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,1%trên 700 chuyến
- Chậm trung bình9,3 phút
- Tháng 7/202626▼ 16,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 29 | 55 | ▲ 89,7% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 50 | ▲ 61,3% |
| Tháng 6 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 201 | 275 | ▲ 36,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,5% | 89,3% | ▲ 42,9% |
| Tháng 2 | 68,2% | 100,0% | ▲ 46,7% |
| Tháng 3 | 66,7% | 81,8% | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 96,7% | 88,1% | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 93,3% | 76,0% | ▼ 18,6% |
| Tháng 6 | 82,8% | 48,0% | ▼ 42,0% |
| Tháng 7 | 60,0% | 50,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 90,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,7% | 76,2% | ▲ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 6 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 683
- Bị huỷ 2,4% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 755 | 10,5 phút | 81,6% | 188 |
| PHL LAS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.494 | 1,2 phút | 95,1% | 148 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 12,4 phút | 70,6% | 126 |
| BNA PHX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.326 | 28,5 phút | 50,8% | 61 |
| STX MIA Sân bay Henry E. Rohlsen – Sân bay quốc tế Miami | 1.833 | 0,9 phút | 81,8% | 44 |
| MIA STX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Henry E. Rohlsen | 1.833 | 5,0 phút | 86,4% | 44 |
| MSY DFW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 719 | 8,1 phút | 76,7% | 30 |
| DFW MSY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 719 | 7,7 phút | 86,2% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 24 | 62,5% | 3 |
| tháng 2/2025 | 23 | 22 | 68,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 29 | 27 | 66,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 88,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |