AA2953
AA2953 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Phoenix. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 737 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202632▲ 88,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 4 | 29 | 36 | ▲ 24,1% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 20 | 60 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 17 | 32 | ▲ 88,2% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 45 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 295 | ▲ 57,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 92,9% | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 71,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 83,3% | 81,0% | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 86,2% | 72,2% | ▼ 16,2% |
| Tháng 5 | 77,4% | 81,0% | ▲ 4,6% |
| Tháng 6 | 85,0% | 59,3% | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 94,1% | 50,0% | ▼ 46,9% |
| Tháng 8 | 96,6% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 95,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,5% | – | – |
| Tháng 12 | 85,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,0% | 72,5% | ▼ 12,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 727
- Bị huỷ 1,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 411 | 6,1 phút | 88,8% | 198 |
| MSP DFW Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.372 | 11,0 phút | 76,7% | 154 |
| CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando | 755 | 6,0 phút | 93,8% | 52 |
| MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 755 | 22,6 phút | 86,4% | 44 |
| IAD CLT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 517 | 32,6 phút | 63,4% | 42 |
| CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 517 | 34,2 phút | 64,3% | 42 |
| MSY CLT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.048 | 10,7 phút | 76,7% | 30 |
| MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.763 | 64,1 phút | 53,3% | 30 |
| CLT MSY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.048 | 16,3 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 92,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 36 | 35 | 71,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 59,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 32 | 32 | 50,0% | 0 |