AA2953

AA2953 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Phoenix. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22836▲ 28,6%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 42936▲ 24,1%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 62060▲ 200,0%
Tháng 71732▲ 88,2%
Tháng 829––
Tháng 922––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187295▲ 57,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%92,9%▲ 16,1%
Tháng 275,0%71,4%▼ 4,8%
Tháng 383,3%81,0%▼ 2,8%
Tháng 486,2%72,2%▼ 16,2%
Tháng 577,4%81,0%▲ 4,6%
Tháng 685,0%59,3%▼ 30,2%
Tháng 794,1%50,0%▼ 46,9%
Tháng 896,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1095,6%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1285,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,0%72,5%▼ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 727
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–PHX198 88,8%
  2. MSP–DFW154 76,7%
  3. CLT–MCO52 93,8%
  4. MCO–CLT44 86,4%
  5. IAD–CLT42 63,4%
  6. CLT–IAD42 64,3%
  7. MSY–CLT30 76,7%
  8. MIA–LAX30 53,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 28 78,6% 1
tháng 12/2024 30 29 75,9% 1
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 20 20 85,0% 0
tháng 7/2025 17 17 94,1% 0
tháng 8/2025 29 29 96,6% 0
tháng 9/2025 22 21 100,0% 1
tháng 10/2025 45 45 95,6% 0
tháng 11/2025 40 40 62,5% 0
tháng 12/2025 40 40 85,0% 0
tháng 1/2026 31 28 92,9% 3
tháng 2/2026 36 35 71,4% 1
tháng 3/2026 58 58 81,0% 0
tháng 4/2026 36 36 72,2% 0
tháng 5/2026 42 42 81,0% 0
tháng 6/2026 60 59 59,3% 1
tháng 7/2026 32 32 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…