AA2943
AA2943 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Washington – Fort Lauderdale. Trong 786 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 786 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/202622▼ 64,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | – | – |
| Tháng 2 | 56 | – | – |
| Tháng 3 | 62 | – | – |
| Tháng 4 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 54 | 49 | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 60 | 21 | ▼ 65,0% |
| Tháng 7 | 62 | 22 | ▼ 64,5% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | – | – |
| Tháng 2 | 66,7% | – | – |
| Tháng 3 | 77,1% | – | – |
| Tháng 4 | 88,3% | 77,1% | ▼ 12,7% |
| Tháng 5 | 67,3% | 83,7% | ▲ 24,3% |
| Tháng 6 | 66,7% | 61,9% | ▼ 7,2% |
| Tháng 7 | 52,5% | 68,2% | ▲ 30,0% |
| Tháng 8 | 76,5% | – | – |
| Tháng 9 | 48,3% | – | – |
| Tháng 10 | 79,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 777
- Bị huỷ 1,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL DCA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.451 | 16,3 phút | 77,5% | 177 |
| DCA FLL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.451 | 11,6 phút | 81,3% | 177 |
| PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver | 2.501 | 22,9 phút | 64,8% | 89 |
| DEN PHL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.501 | 31,9 phút | 60,9% | 89 |
| DFW STT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Cyril E. King | 3.579 | 26,5 phút | 69,2% | 52 |
| STL CLT Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 924 | 8,9 phút | 79,6% | 44 |
| CLT STL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 924 | 11,8 phút | 79,6% | 44 |
| DFW JAC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Jackson Hole | 1.684 | 73,3 phút | 51,6% | 32 |
| CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 252 | 22,5 phút | 80,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 54 | 66,7% | 2 |
| tháng 3/2025 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 52 | 67,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 52,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |