AA2925

AA2925 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – New York. Trong 662 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 44925▼ 49,0%
Tháng 53330▼ 9,1%
Tháng 62634▲ 30,8%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 810––
Tháng 92––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225203▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%81,5%▼ 15,7%
Tháng 292,9%78,3%▼ 15,7%
Tháng 387,1%72,0%▼ 17,3%
Tháng 495,9%100,0%▲ 4,3%
Tháng 593,8%73,3%▼ 21,8%
Tháng 666,7%81,8%▲ 22,7%
Tháng 730,8%69,0%▲ 124,1%
Tháng 870,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,1%––
Tháng 1260,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%79,4%▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)511▲ 120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 644
  • Bị huỷ 2,7% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LGA160 77,5%
  2. SAN–MIA87 92,0%
  3. CLE–ORD63 95,2%
  4. LGA–DFW55 68,5%
  5. JAX–DCA53 42,0%
  6. PHL–ORD42 75,0%
  7. ORD–PHL36 74,3%
  8. STL–PHL31 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 12,8 phút 77,5% 160
SAN MIA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Miami 3.643 6,5 phút 92,0% 87
CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare 507 -2,1 phút 95,2% 63
LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.231 11,3 phút 68,5% 55
JAX DCA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.022 67,1 phút 42,0% 53
PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.088 26,3 phút 75,0% 42
ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.088 20,3 phút 74,3% 36
STL PHL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.306 0,2 phút 93,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 76,5% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 49 49 95,9% 0
tháng 5/2025 33 32 93,8% 1
tháng 6/2025 26 24 66,7% 2
tháng 7/2025 27 26 30,8% 1
tháng 8/2025 10 10 70,0% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 23 23 82,6% 0
tháng 11/2025 46 44 84,1% 2
tháng 12/2025 58 58 60,3% 0
tháng 1/2026 32 27 81,5% 5
tháng 2/2026 24 23 78,3% 1
tháng 3/2026 27 25 72,0% 2
tháng 4/2026 25 25 100,0% 0
tháng 5/2026 30 30 73,3% 0
tháng 6/2026 34 33 81,8% 1
tháng 7/2026 31 29 69,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…