AA2758

AA2758 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Philadelphia. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22829▲ 3,6%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 53147▲ 51,6%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203278▲ 36,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%65,4%▼ 21,5%
Tháng 281,5%82,8%▲ 1,6%
Tháng 383,9%51,9%▼ 38,2%
Tháng 483,3%69,0%▼ 17,2%
Tháng 590,3%93,5%▲ 3,5%
Tháng 688,0%86,7%▼ 1,5%
Tháng 788,0%67,7%▼ 23,0%
Tháng 880,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1265,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,5%73,8%▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 694
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–PHL332 83,6%
  2. LAX–ORD73 66,2%
  3. BWI–CLT63 95,2%
  4. SDF–DFW44 81,4%
  5. DFW–SDF40 85,0%
  6. ORD–LAX34 50,0%
  7. TPA–MIA32 74,2%
  8. CLT–DCA31 61,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX PHL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Philadelphia 3.856 9,4 phút 83,6% 332
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 41,8 phút 66,2% 73
BWI CLT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 581 13,3 phút 95,2% 63
SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.178 25,6 phút 81,4% 44
DFW SDF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louisville 1.178 12,2 phút 85,0% 40
ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.802 25,5 phút 50,0% 34
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 40,6 phút 74,2% 32
CLT DCA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 533 20,3 phút 61,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 28 28 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 27 81,5% 1
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 25 25 88,0% 0
tháng 7/2025 27 25 88,0% 2
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 14 14 92,9% 0
tháng 11/2025 29 29 58,6% 0
tháng 12/2025 40 40 65,0% 0
tháng 1/2026 27 26 65,4% 1
tháng 2/2026 29 29 82,8% 0
tháng 3/2026 55 54 51,9% 1
tháng 4/2026 59 58 69,0% 1
tháng 5/2026 47 46 93,5% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…