AA2712

AA2712 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Portland – Washington. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12230▲ 36,4%
Tháng 21022▲ 120,0%
Tháng 3–52–
Tháng 45436▼ 33,3%
Tháng 56237▼ 40,3%
Tháng 63452▲ 52,9%
Tháng 73055▲ 83,3%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1217––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,3%60,7%▼ 21,4%
Tháng 260,0%68,2%▲ 13,6%
Tháng 3–82,7%–
Tháng 488,9%51,4%▼ 42,1%
Tháng 580,7%42,9%▼ 46,9%
Tháng 650,0%34,0%▼ 31,9%
Tháng 757,1%26,4%▼ 53,8%
Tháng 880,0%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1264,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 3–0–
Tháng 401–
Tháng 502–
Tháng 605–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 638
  • Bị huỷ 2,1% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PWM–DCA82 91,5%
  2. DFW–STL63 36,7%
  3. STL–DFW62 24,6%
  4. DEN–ORD61 45,8%
  5. DFW–AUS52 64,0%
  6. DFW–RSW43 47,6%
  7. AUS–DFW35 60,0%
  8. CLT–LGA32 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PWM DCA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 775 25,9 phút 91,5% 82
DFW STL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 885 68,6 phút 36,7% 63
STL DFW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 885 94,0 phút 24,6% 62
DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare 1.426 84,2 phút 45,8% 61
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 31,4 phút 64,0% 52
DFW RSW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.635 39,6 phút 47,6% 43
AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 306 30,7 phút 60,0% 35
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 10,6 phút 71,9% 32
OMA CLT Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.468 14,1 phút 83,9% 31
GEG DFW Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.375 13,2 phút 80,7% 31
DFW GEG Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Spokane 2.375 18,6 phút 77,4% 31
CLT OMA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Eppley 1.468 1,0 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 6 6 83,3% 0
tháng 12/2024 12 12 66,7% 0
tháng 1/2025 22 22 77,3% 0
tháng 2/2025 10 10 60,0% 0
tháng 4/2025 54 54 88,9% 0
tháng 5/2025 62 62 80,7% 0
tháng 6/2025 34 34 50,0% 0
tháng 7/2025 30 28 57,1% 2
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 15 15 60,0% 0
tháng 12/2025 17 17 64,7% 0
tháng 1/2026 30 28 60,7% 2
tháng 2/2026 22 22 68,2% 0
tháng 3/2026 52 52 82,7% 0
tháng 4/2026 36 35 51,4% 1
tháng 5/2026 37 35 42,9% 2
tháng 6/2026 52 47 34,0% 5
tháng 7/2026 55 53 26,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…