AA2695

AA2695 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Indianapolis. Trong 713 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12826▼ 7,1%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52031▲ 55,0%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 73029▼ 3,3%
Tháng 830––
Tháng 928––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189205▲ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%47,8%▼ 44,2%
Tháng 280,8%82,1%▲ 1,7%
Tháng 390,3%80,0%▼ 11,4%
Tháng 484,6%86,2%▲ 1,9%
Tháng 595,0%80,7%▼ 15,1%
Tháng 632,1%39,3%▲ 22,2%
Tháng 758,6%44,4%▼ 24,2%
Tháng 886,7%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1093,8%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,3%65,8%▼ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19▲ 800,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 703
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–IND106 82,1%
  2. IND–PHL103 80,6%
  3. ILM–CLT99 89,9%
  4. SEA–DFW94 86,2%
  5. FLL–ORD91 73,3%
  6. CLT–MEM84 55,4%
  7. ORD–CLT42 52,5%
  8. AUS–JFK32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL IND Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Indianapolis 944 11,8 phút 82,1% 106
IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia 944 13,6 phút 80,6% 103
ILM CLT Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 297 8,5 phút 89,9% 99
SEA DFW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.668 0,7 phút 86,2% 94
FLL ORD Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế O'Hare 1.905 39,1 phút 73,3% 91
CLT MEM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Memphis 821 28,4 phút 55,4% 84
ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 965 34,4 phút 52,5% 42
AUS JFK Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 2.445 9,4 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 50 50 84,0% 0
tháng 12/2024 45 45 71,1% 0
tháng 1/2025 28 28 85,7% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 26 26 84,6% 0
tháng 5/2025 20 20 95,0% 0
tháng 6/2025 28 28 32,1% 0
tháng 7/2025 30 29 58,6% 1
tháng 8/2025 30 30 86,7% 0
tháng 9/2025 28 28 85,7% 0
tháng 10/2025 32 32 93,8% 0
tháng 11/2025 54 54 72,2% 0
tháng 12/2025 40 40 75,0% 0
tháng 1/2026 26 23 47,8% 3
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 28 39,3% 2
tháng 7/2026 29 27 44,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…