AA2461
AA2461 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Dallas-Fort Worth. Trong 904 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 904 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 52 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 56 | 39 | ▼ 30,4% |
| Tháng 3 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 4 | 23 | 54 | ▲ 134,8% |
| Tháng 5 | 30 | 61 | ▲ 103,3% |
| Tháng 6 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 290 | 357 | ▲ 23,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,2% | 73,3% | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 78,2% | 74,4% | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 66,1% | 96,6% | ▲ 46,1% |
| Tháng 4 | 40,9% | 79,6% | ▲ 94,6% |
| Tháng 5 | 60,7% | 73,3% | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 91,4% | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 77,4% | 77,4% | 0,0% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 60,9% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,1% | 80,9% | ▲ 15,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 10 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 879
- Bị huỷ 2,8% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 50 | 49 | 81,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 67,2% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 78,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 58 | 56 | 66,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 23 | 22 | 40,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 23 | 60,9% | 3 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 45 | 73,3% | 7 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 61 | 60 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |