AA2427
AA2427 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Houston. Trong 808 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 808 chuyến
- Chậm trung bình18,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 2 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 54 | 62 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 252 | 314 | ▲ 24,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 70,9% | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 92,9% | 79,4% | ▼ 14,5% |
| Tháng 3 | 75,0% | 86,2% | ▲ 14,9% |
| Tháng 4 | 66,7% | 86,7% | ▲ 30,0% |
| Tháng 5 | 64,5% | 79,5% | ▲ 23,2% |
| Tháng 6 | 81,3% | 78,3% | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 69,2% | 85,5% | ▲ 23,5% |
| Tháng 8 | 69,6% | – | – |
| Tháng 9 | 78,0% | – | – |
| Tháng 10 | 88,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,8% | – | – |
| Tháng 12 | 70,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,0% | 80,9% | ▲ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 793
- Bị huỷ 1,9% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 52 | 69,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 58 | 56 | 69,6% | 2 |
| tháng 9/2025 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 16 | 68,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 55 | 70,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 39 | 79,5% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |