AA2404

AA2404 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Miami. Trong 549 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12910▼ 65,5%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 918––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210178▼ 15,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%100,0%▲ 3,6%
Tháng 289,3%82,4%▼ 7,8%
Tháng 387,1%71,0%▼ 18,5%
Tháng 496,7%71,4%▼ 26,1%
Tháng 593,6%83,3%▼ 10,9%
Tháng 686,7%89,7%▲ 3,4%
Tháng 783,9%90,3%▲ 7,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 994,4%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1273,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,5%84,0%▼ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 545
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–MIA133 88,0%
  2. BOS–CLT108 96,3%
  3. CLT–PHX82 91,5%
  4. ICT–DFW43 75,6%
  5. DEN–ORD43 93,0%
  6. SAN–PHX31 87,1%
  7. DFW–MIA30 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 31 30 96,7% 1
tháng 1/2025 29 29 96,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 18 18 94,4% 0
tháng 10/2025 3 3 66,7% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 24 23 73,9% 1
tháng 1/2026 10 10 100,0% 0
tháng 2/2026 17 17 82,4% 0
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 29 28 71,4% 1
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 29 29 89,7% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…