AA2320
AA2320 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Rochester. Trong 939 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 939 chuyến
- Chậm trung bình21,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 1,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 29 | ▼ 51,7% |
| Tháng 2 | 56 | 27 | ▼ 51,8% |
| Tháng 3 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 25 | 42 | ▲ 68,0% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 41 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 349 | 281 | ▼ 19,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,2% | 78,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 84,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 85,5% | 83,3% | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 72,4% | 58,6% | ▼ 19,0% |
| Tháng 5 | 68,0% | 57,1% | ▼ 16,0% |
| Tháng 6 | 67,3% | 48,2% | ▼ 28,3% |
| Tháng 7 | 62,3% | 50,0% | ▼ 19,7% |
| Tháng 8 | 85,3% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 58,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 56,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,5% | 65,7% | ▼ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 923
- Bị huỷ 1,7% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT ROC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 923 | 15,5 phút | 77,0% | 267 |
| ROC CLT Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 923 | 17,8 phút | 71,7% | 251 |
| PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 970 | 58,0 phút | 44,3% | 72 |
| DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola | 970 | 27,6 phút | 61,4% | 72 |
| DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.352 | 16,7 phút | 60,3% | 69 |
| LAX MIA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Miami | 3.763 | 10,9 phút | 75,8% | 34 |
| ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.313 | 34,5 phút | 82,8% | 30 |
| LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.983 | 11,6 phút | 65,5% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 57 | 77,2% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 55 | 67,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 62,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 56 | 78,6% | 2 |
| tháng 10/2025 | 41 | 41 | 58,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 84,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 48,2% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 50,0% | 0 |