AA2318

AA2318 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Phoenix. Trong 723 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22822▼ 21,4%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212270▲ 27,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%63,3%▼ 32,1%
Tháng 292,9%72,7%▼ 21,7%
Tháng 387,1%41,7%▼ 52,2%
Tháng 493,3%93,3%0,0%
Tháng 590,3%76,2%▼ 15,6%
Tháng 651,7%61,7%▲ 19,2%
Tháng 740,0%50,8%▲ 27,1%
Tháng 851,6%––
Tháng 956,7%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1162,9%––
Tháng 1290,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%65,7%▼ 16,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 718
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–PHX256 92,6%
  2. CLT–PVD162 53,1%
  3. PVD–CLT71 54,9%
  4. DFW–LAX65 59,4%
  5. DFW–LAS60 56,7%
  6. EGE–MIA37 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 30 29 93,1% 1
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 51,7% 1
tháng 7/2025 31 30 40,0% 1
tháng 8/2025 31 31 51,6% 0
tháng 9/2025 30 30 56,7% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 35 35 62,9% 0
tháng 12/2025 33 33 90,9% 0
tháng 1/2026 31 30 63,3% 1
tháng 2/2026 22 22 72,7% 0
tháng 3/2026 24 24 41,7% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 42 42 76,2% 0
tháng 6/2026 60 60 61,7% 0
tháng 7/2026 61 61 50,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…