AA2228
AA2228 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – New Orleans. Trong 791 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,8%trên 791 chuyến
- Chậm trung bình20,1 phút
- Tháng 7/202657▲ 256,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 44 | ▲ 633,3% |
| Tháng 2 | 32 | 35 | ▲ 9,4% |
| Tháng 3 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 6 | 20 | 58 | ▲ 190,0% |
| Tháng 7 | 16 | 57 | ▲ 256,3% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 190 | 297 | ▲ 56,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 93,2% | ▼ 6,8% |
| Tháng 2 | 56,3% | 91,4% | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 67,9% | 90,0% | ▲ 32,5% |
| Tháng 4 | 86,7% | 90,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 86,7% | 54,8% | ▼ 36,8% |
| Tháng 6 | 55,0% | 25,5% | ▼ 53,7% |
| Tháng 7 | 26,7% | 12,7% | ▼ 52,3% |
| Tháng 8 | 32,1% | – | – |
| Tháng 9 | 71,9% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,2% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,5% | 65,4% | ▼ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 7 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 775
- Bị huỷ 2,0% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 56,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 53 | 67,9% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 15 | 26,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 28 | 32,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 57 | 57 | 71,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 93,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 51 | 25,5% | 7 |
| tháng 7/2026 | 57 | 55 | 12,7% | 2 |