AA2223
AA2223 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Phoenix. Trong 895 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 895 chuyến
- Chậm trung bình22,9 phút
- Tháng 7/202634▼ 43,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 2 | 46 | 28 | ▼ 39,1% |
| Tháng 3 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 60 | 34 | ▼ 43,3% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 366 | 262 | ▼ 28,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 67,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 89,1% | 88,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 62,9% | 86,7% | ▲ 37,8% |
| Tháng 4 | 66,7% | 81,5% | ▲ 22,2% |
| Tháng 5 | 88,3% | 72,2% | ▼ 18,2% |
| Tháng 6 | 66,7% | 33,3% | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 75,0% | 73,5% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 68,6% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 84,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 72,0% | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 890
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX MSY Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 2.088 | 11,7 phút | 82,3% | 265 |
| MSY PHX Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.088 | 32,2 phút | 72,5% | 265 |
| JAX DCA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.022 | 13,6 phút | 73,8% | 42 |
| DCA JAX Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.022 | 7,7 phút | 88,1% | 42 |
| AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 306 | 26,4 phút | 67,7% | 37 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 18,6 phút | 90,9% | 33 |
| SBA PHX Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 731 | 25,8 phút | 79,3% | 30 |
| AUS MIA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Miami | 1.772 | 14,6 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 33,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |