AA2198

AA2198 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Austin – Dallas-Fort Worth. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13036▲ 20,0%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 52742▲ 55,6%
Tháng 62860▲ 114,3%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 916––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205282▲ 37,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%81,8%▲ 16,9%
Tháng 246,4%82,6%▲ 77,9%
Tháng 358,1%71,4%▲ 23,0%
Tháng 476,7%60,0%▼ 21,7%
Tháng 556,0%62,5%▲ 11,6%
Tháng 648,0%54,2%▲ 13,0%
Tháng 751,6%44,6%▼ 13,5%
Tháng 853,3%––
Tháng 943,8%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1266,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)58,1%65,3%▲ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 5220,0%
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 706–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)513▲ 160,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 750
  • Bị huỷ 3,0% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DFW179 69,8%
  2. DFW–MKE82 56,1%
  3. ORD–MSY72 56,5%
  4. MSY–ORD72 45,6%
  5. DFW–ONT65 68,8%
  6. ONT–DFW64 79,4%
  7. DFW–BNA61 44,8%
  8. PHL–JAX36 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 29 28 92,9% 1
tháng 12/2024 15 14 78,6% 1
tháng 1/2025 30 30 70,0% 0
tháng 2/2025 28 28 46,4% 0
tháng 3/2025 31 31 58,1% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 27 25 56,0% 2
tháng 6/2025 28 25 48,0% 3
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 31 30 53,3% 1
tháng 9/2025 16 16 43,8% 0
tháng 10/2025 55 55 80,0% 0
tháng 11/2025 59 57 79,0% 2
tháng 12/2025 62 62 66,1% 0
tháng 1/2026 36 33 81,8% 3
tháng 2/2026 23 23 82,6% 0
tháng 3/2026 29 28 71,4% 1
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 42 40 62,5% 2
tháng 6/2026 60 59 54,2% 1
tháng 7/2026 62 56 44,6% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…