AA2189

AA2189 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Philadelphia. Trong 762 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 45554▼ 1,8%
Tháng 53551▲ 45,7%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73029▼ 3,3%
Tháng 828––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239253▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%62,1%▼ 28,0%
Tháng 280,8%69,2%▼ 14,3%
Tháng 363,3%71,0%▲ 12,1%
Tháng 496,4%88,9%▼ 7,8%
Tháng 580,0%78,4%▼ 2,0%
Tháng 657,1%60,7%▲ 6,2%
Tháng 765,4%46,2%▼ 29,4%
Tháng 866,7%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,6%68,1%▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 743▼ 25,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)108▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 743
  • Bị huỷ 2,5% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–PHL351 69,6%
  2. CLT–MSN55 81,8%
  3. MSN–CLT52 78,9%
  4. MIA–IND44 90,9%
  5. IND–MIA44 81,8%
  6. TPA–PHL37 62,9%
  7. CLT–EYW31 80,7%
  8. SAN–ORD30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT PHL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Philadelphia 722 20,9 phút 69,6% 351
CLT MSN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Dane County Regional Truax 1.139 14,2 phút 81,8% 55
MSN CLT Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.139 29,3 phút 78,9% 52
MIA IND Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.646 -1,6 phút 90,9% 44
IND MIA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Miami 1.646 5,8 phút 81,8% 44
TPA PHL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.483 73,4 phút 62,9% 37
CLT EYW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Key West 1.188 11,5 phút 80,7% 31
SAN ORD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế O'Hare 2.768 3,7 phút 93,3% 30
ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego 2.768 11,8 phút 93,3% 30
MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.483 15,1 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 84,6% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 27 27 74,1% 0
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 28 26 80,8% 2
tháng 3/2025 30 30 63,3% 0
tháng 4/2025 55 55 96,4% 0
tháng 5/2025 35 35 80,0% 0
tháng 6/2025 30 28 57,1% 2
tháng 7/2025 30 26 65,4% 4
tháng 8/2025 28 27 66,7% 1
tháng 9/2025 29 29 86,2% 0
tháng 10/2025 30 30 70,0% 0
tháng 11/2025 57 57 73,7% 0
tháng 12/2025 32 32 84,4% 0
tháng 1/2026 31 29 62,1% 2
tháng 2/2026 28 26 69,2% 2
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 54 54 88,9% 0
tháng 5/2026 51 51 78,4% 0
tháng 6/2026 29 28 60,7% 1
tháng 7/2026 29 26 46,2% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…