AA2166
AA2166 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Boston – Philadelphia. Trong 861 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 861 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 6 | 56 | 50 | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 267 | 335 | ▲ 25,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 80,0% | ▼ 16,9% |
| Tháng 2 | 89,3% | 70,4% | ▼ 21,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 74,1% | ▼ 25,9% |
| Tháng 4 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 58,6% | 72,4% | ▲ 23,5% |
| Tháng 6 | 71,4% | 78,3% | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 61,3% | 83,3% | ▲ 36,0% |
| Tháng 8 | 83,6% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,3% | – | – |
| Tháng 12 | 96,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,7% | 76,9% | ▼ 0,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 11 | ▲ 175,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 845
- Bị huỷ 1,9% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 27 | 96,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 83,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 25 | 80,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 74,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 50 | 46 | 78,3% | 4 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |