AA2116

AA2116 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Kansas City. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13156▲ 80,6%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53158▲ 87,1%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 819––
Tháng 99––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212343▲ 61,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%78,4%▼ 13,2%
Tháng 257,1%84,6%▲ 48,1%
Tháng 383,9%83,3%▼ 0,6%
Tháng 471,4%61,1%▼ 14,4%
Tháng 567,7%82,8%▲ 22,2%
Tháng 637,0%76,9%▲ 107,7%
Tháng 738,7%42,6%▲ 10,0%
Tháng 852,6%––
Tháng 955,6%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,8%72,8%▲ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 733
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MCI154 54,4%
  2. LAX–CLT112 81,3%
  3. STT–PHL78 87,2%
  4. MEM–CLT62 58,1%
  5. CLT–MEM62 67,7%
  6. ORD–BOI44 75,0%
  7. BOI–ORD44 63,6%
  8. PHL–MCO37 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City 742 47,8 phút 54,4% 154
LAX CLT Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 3.413 27,4 phút 81,3% 112
STT PHL Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.589 3,9 phút 87,2% 78
MEM CLT Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 821 29,4 phút 58,1% 62
CLT MEM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Memphis 821 25,6 phút 67,7% 62
ORD BOI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 2.307 12,3 phút 75,0% 44
BOI ORD Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế O'Hare 2.307 23,4 phút 63,6% 44
PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando 1.389 8,6 phút 85,7% 37
MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.389 15,1 phút 73,5% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 29 28 89,3% 1
tháng 12/2024 27 27 85,2% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 57,1% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 28 71,4% 2
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 27 37,0% 3
tháng 7/2025 31 31 38,7% 0
tháng 8/2025 19 19 52,6% 0
tháng 9/2025 9 9 55,6% 0
tháng 10/2025 28 27 74,1% 1
tháng 11/2025 27 27 88,9% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 56 51 78,4% 5
tháng 2/2026 39 39 84,6% 0
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 54 54 61,1% 0
tháng 5/2026 58 58 82,8% 0
tháng 6/2026 52 52 76,9% 0
tháng 7/2026 54 54 42,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…