AA2111

AA2111 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlotte. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1754▲ 671,4%
Tháng 2154▲ 5.300,0%
Tháng 32762▲ 129,6%
Tháng 42936▲ 24,1%
Tháng 5431▲ 675,0%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)123298▲ 142,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,2%▼ 7,8%
Tháng 2100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 381,5%87,5%▲ 7,4%
Tháng 489,7%88,9%▼ 0,9%
Tháng 575,0%50,0%▼ 33,3%
Tháng 668,0%35,7%▼ 47,5%
Tháng 767,9%42,9%▼ 36,8%
Tháng 886,7%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1280,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%68,6%▼ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 206–
Tháng 306–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)221▲ 950,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 680
  • Bị huỷ 3,7% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CLT183 82,2%
  2. CLT–LGA175 89,2%
  3. SFO–DFW88 75,3%
  4. CLT–MIA58 72,4%
  5. PHL–FLL44 79,1%
  6. DFW–MFE42 35,0%
  7. SFO–MIA31 90,3%
  8. PHL–MIA30 44,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 28,0 phút 82,2% 183
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 4,8 phút 89,2% 175
SFO DFW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.352 13,1 phút 75,3% 88
CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami 1.049 16,7 phút 72,4% 58
PHL FLL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.601 4,2 phút 79,1% 44
DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller 756 57,8 phút 35,0% 42
SFO MIA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Miami 4.154 6,7 phút 90,3% 31
PHL MIA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Miami 1.634 35,1 phút 44,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 25 25 72,0% 0
tháng 12/2024 31 31 58,1% 0
tháng 1/2025 7 7 100,0% 0
tháng 2/2025 1 1 100,0% 0
tháng 3/2025 27 27 81,5% 0
tháng 4/2025 29 29 89,7% 0
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 26 25 68,0% 1
tháng 7/2025 29 28 67,9% 1
tháng 8/2025 31 30 86,7% 1
tháng 9/2025 29 28 89,3% 1
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 57 56 85,7% 1
tháng 12/2025 61 61 80,3% 0
tháng 1/2026 54 51 92,2% 3
tháng 2/2026 54 48 83,3% 6
tháng 3/2026 62 56 87,5% 6
tháng 4/2026 36 36 88,9% 0
tháng 5/2026 31 30 50,0% 1
tháng 6/2026 30 28 35,7% 2
tháng 7/2026 31 28 42,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…