AA2049

AA2049 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là New York – Dallas-Fort Worth. Trong 801 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 194▼ 55,6%
Tháng 22934▲ 17,2%
Tháng 35938▼ 35,6%
Tháng 46050▼ 16,7%
Tháng 53548▲ 37,1%
Tháng 65530▼ 45,5%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 836––
Tháng 950––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)309235▼ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%50,0%▼ 43,8%
Tháng 282,1%78,1%▼ 4,9%
Tháng 387,9%62,2%▼ 29,3%
Tháng 478,3%82,0%▲ 4,7%
Tháng 591,4%87,5%▼ 4,3%
Tháng 683,6%76,7%▼ 8,3%
Tháng 785,3%80,0%▼ 6,2%
Tháng 862,9%––
Tháng 983,7%––
Tháng 1084,4%–đang tích luỹ
Tháng 1194,1%––
Tháng 1242,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%73,8%▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 791
  • Bị huỷ 1,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–DFW134 81,2%
  2. DFW–JFK61 88,3%
  3. PHX–DTW44 86,4%
  4. DTW–PHX37 89,2%
  5. PVD–DCA31 83,9%
  6. PHX–EUG31 83,9%
  7. PHL–MIA31 90,3%
  8. DCA–PVD31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 67,9% 0
tháng 11/2024 52 52 82,7% 0
tháng 12/2024 13 13 84,6% 0
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 29 28 82,1% 1
tháng 3/2025 59 58 87,9% 1
tháng 4/2025 60 60 78,3% 0
tháng 5/2025 35 35 91,4% 0
tháng 6/2025 55 55 83,6% 0
tháng 7/2025 62 61 85,3% 1
tháng 8/2025 36 35 62,9% 1
tháng 9/2025 50 49 83,7% 1
tháng 10/2025 33 32 84,4% 1
tháng 11/2025 17 17 94,1% 0
tháng 12/2025 28 28 42,9% 0
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 2/2026 34 32 78,1% 2
tháng 3/2026 38 37 62,2% 1
tháng 4/2026 50 50 82,0% 0
tháng 5/2026 48 48 87,5% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…