AA2038

AA2038 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Boston. Trong 721 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 4354▲ 1.700,0%
Tháng 52360▲ 160,9%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 820––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177324▲ 83,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%75,0%▲ 25,0%
Tháng 278,6%100,0%▲ 27,3%
Tháng 380,7%93,6%▲ 16,0%
Tháng 433,3%94,4%▲ 183,3%
Tháng 543,5%81,7%▲ 87,8%
Tháng 658,6%78,3%▲ 33,6%
Tháng 758,1%68,3%▲ 17,7%
Tháng 847,4%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1054,8%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,0%84,5%▲ 43,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 711
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BOS152 83,8%
  2. MIA–DFW149 72,6%
  3. CLT–LAS71 78,9%
  4. LAS–CLT69 66,7%
  5. FLL–ORD62 57,4%
  6. JFK–CLT57 75,4%
  7. DTW–CLT44 88,6%
  8. CLT–DTW44 93,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 29 89,7% 1
tháng 12/2024 30 29 58,6% 1
tháng 1/2025 31 30 60,0% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 3 3 33,3% 0
tháng 5/2025 23 23 43,5% 0
tháng 6/2025 30 29 58,6% 1
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 20 19 47,4% 1
tháng 9/2025 29 29 75,9% 0
tháng 10/2025 31 31 54,8% 0
tháng 11/2025 29 28 96,4% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 28 75,0% 3
tháng 2/2026 28 27 100,0% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 54 54 94,4% 0
tháng 5/2026 60 60 81,7% 0
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 60 60 68,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…