AA2001

AA2001 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Seattle. Trong 771 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11356▲ 330,8%
Tháng 21439▲ 178,6%
Tháng 32855▲ 96,4%
Tháng 42258▲ 163,6%
Tháng 53062▲ 106,7%
Tháng 63058▲ 93,3%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168390▲ 132,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%75,0%▼ 10,0%
Tháng 292,9%92,3%▼ 0,6%
Tháng 382,1%62,3%▼ 24,2%
Tháng 468,2%63,2%▼ 7,4%
Tháng 576,7%66,1%▼ 13,8%
Tháng 640,0%65,5%▲ 63,8%
Tháng 748,3%75,8%▲ 57,0%
Tháng 853,6%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,2%71,5%▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 503–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 761
  • Bị huỷ 1,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–SEA267 66,7%
  2. JAX–CLT71 69,0%
  3. CLT–JAX71 71,8%
  4. DFW–COS42 60,0%
  5. COS–DFW42 65,0%
  6. PHX–LAX38 89,5%
  7. PHX–EUG37 73,0%
  8. EUG–PHX36 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 35 35 77,1% 0
tháng 12/2024 35 35 80,0% 0
tháng 1/2025 13 12 83,3% 1
tháng 2/2025 14 14 92,9% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 22 22 68,2% 0
tháng 5/2025 30 30 76,7% 0
tháng 6/2025 30 30 40,0% 0
tháng 7/2025 31 29 48,3% 2
tháng 8/2025 29 28 53,6% 1
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 19 19 79,0% 0
tháng 11/2025 17 17 82,4% 0
tháng 12/2025 28 28 57,1% 0
tháng 1/2026 56 56 75,0% 0
tháng 2/2026 39 39 92,3% 0
tháng 3/2026 55 53 62,3% 2
tháng 4/2026 58 57 63,2% 1
tháng 5/2026 62 59 66,1% 3
tháng 6/2026 58 58 65,5% 0
tháng 7/2026 62 62 75,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…