AA1998
AA1998 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Eugene. Trong 833 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 833 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 4 | 49 | 56 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 33 | 59 | ▲ 78,8% |
| Tháng 6 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 233 | 340 | ▲ 45,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 65,5% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 85,7% | 95,7% | ▲ 11,6% |
| Tháng 3 | 87,1% | 88,7% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 95,9% | 71,4% | ▼ 25,5% |
| Tháng 5 | 60,6% | 82,8% | ▲ 36,5% |
| Tháng 6 | 86,7% | 50,0% | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 93,6% | 69,4% | ▼ 25,9% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 75,4% | – | – |
| Tháng 10 | 57,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,9% | 74,8% | ▼ 10,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 827
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 49 | 49 | 95,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 33 | 33 | 60,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 57 | 75,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 57,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 53 | 53 | 88,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 58 | 82,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 58 | 54 | 50,0% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |