AA1980

AA1980 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Phoenix. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11622▲ 37,5%
Tháng 21721▲ 23,5%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53039▲ 30,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73059▲ 96,7%
Tháng 815––
Tháng 912––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181258▲ 42,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%77,3%▼ 17,2%
Tháng 288,2%81,0%▼ 8,3%
Tháng 382,1%67,7%▼ 17,5%
Tháng 466,7%84,6%▲ 26,9%
Tháng 570,0%59,5%▼ 15,1%
Tháng 663,3%58,2%▼ 8,1%
Tháng 770,0%50,9%▼ 27,4%
Tháng 866,7%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1062,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1281,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,2%68,4%▼ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 605–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 581
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–PHX313 75,6%
  2. DFW–JAX72 58,6%
  3. JAX–DFW69 43,8%
  4. CLT–MCI39 87,2%
  5. MIA–PHL30 83,3%
  6. DFW–DCA30 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 15 15 93,3% 0
tháng 12/2024 21 21 81,0% 0
tháng 1/2025 16 15 93,3% 1
tháng 2/2025 17 17 88,2% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 30 30 70,0% 0
tháng 8/2025 15 15 66,7% 0
tháng 9/2025 12 12 50,0% 0
tháng 10/2025 16 16 62,5% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 42 42 81,0% 0
tháng 1/2026 22 22 77,3% 0
tháng 2/2026 21 21 81,0% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 26 26 84,6% 0
tháng 5/2026 39 37 59,5% 2
tháng 6/2026 60 55 58,2% 5
tháng 7/2026 59 59 50,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…