AA1951

AA1951 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Phoenix. Trong 1.042 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13627▼ 25,0%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56142▼ 31,1%
Tháng 660600,0%
Tháng 76162▲ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 952––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)384280▼ 27,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%73,9%▼ 19,4%
Tháng 288,4%67,9%▼ 23,2%
Tháng 378,3%80,7%▲ 3,0%
Tháng 476,7%63,3%▼ 17,4%
Tháng 575,4%59,5%▼ 21,1%
Tháng 656,7%46,4%▼ 18,1%
Tháng 762,3%39,7%▼ 36,3%
Tháng 875,8%––
Tháng 982,0%––
Tháng 1056,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1290,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,6%61,6%▼ 18,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 1.024
  • Bị huỷ 1,7% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–PHX351 77,0%
  2. PHX–SAN316 71,0%
  3. CLT–DJT95 77,9%
  4. ORD–IND72 41,2%
  5. IND–ORD72 47,1%
  6. CLT–CHS44 70,5%
  7. LAX–DFW37 78,8%
  8. EWR–DFW30 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 489 25,3 phút 77,0% 351
PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego 489 21,9 phút 71,0% 316
CLT DJT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 952 9,5 phút 77,9% 95
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 52,4 phút 41,2% 72
IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare 286 53,5 phút 47,1% 72
CLT CHS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Charleston 271 14,4 phút 70,5% 44
LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.983 39,0 phút 78,8% 37
EWR DFW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.205 15,6 phút 72,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 89,5% 0
tháng 11/2024 58 58 84,5% 0
tháng 12/2024 57 57 77,2% 0
tháng 1/2025 36 36 91,7% 0
tháng 2/2025 44 43 88,4% 1
tháng 3/2025 62 60 78,3% 2
tháng 4/2025 60 60 76,7% 0
tháng 5/2025 61 61 75,4% 0
tháng 6/2025 60 60 56,7% 0
tháng 7/2025 61 61 62,3% 0
tháng 8/2025 62 62 75,8% 0
tháng 9/2025 52 50 82,0% 2
tháng 10/2025 60 60 56,7% 0
tháng 11/2025 30 29 75,9% 1
tháng 12/2025 21 21 90,5% 0
tháng 1/2026 27 23 73,9% 4
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 42 42 59,5% 0
tháng 6/2026 60 56 46,4% 4
tháng 7/2026 62 58 39,7% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…