AA1863
AA1863 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Dulles. Trong 1.147 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 1.147 chuyến
- Chậm trung bình23,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 12,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 32 | ▼ 48,4% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 62 | 55 | ▼ 11,3% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 57 | 60 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 55 | 62 | ▲ 12,7% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 413 | 359 | ▼ 13,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,9% | 60,7% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 82,1% | 75,0% | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 69,4% | 78,2% | ▲ 12,7% |
| Tháng 4 | 58,6% | 75,0% | ▲ 27,9% |
| Tháng 5 | 59,3% | 79,0% | ▲ 33,2% |
| Tháng 6 | 52,7% | 64,3% | ▲ 21,9% |
| Tháng 7 | 25,9% | 46,7% | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 38,7% | – | – |
| Tháng 9 | 82,5% | – | – |
| Tháng 10 | 68,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 76,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,1% | 68,4% | ▲ 13,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 10 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 1.121
- Bị huỷ 2,3% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 57 | 73,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 59 | 72,9% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 58,6% | 2 |
| tháng 5/2025 | 61 | 59 | 59,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 57 | 55 | 52,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 55 | 54 | 25,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 34 | 31 | 38,7% | 3 |
| tháng 9/2025 | 58 | 57 | 82,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 68,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 28 | 60,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 78,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 64,3% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 46,7% | 2 |