AA1845
AA1845 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Dallas-Fort Worth. Trong 906 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 906 chuyến
- Chậm trung bình9,2 phút
- Tháng 7/202650▲ 61,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 30 | ▼ 51,6% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 4 | 57 | 30 | ▼ 47,4% |
| Tháng 5 | 62 | 38 | ▼ 38,7% |
| Tháng 6 | 34 | 56 | ▲ 64,7% |
| Tháng 7 | 31 | 50 | ▲ 61,3% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 362 | 263 | ▼ 27,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 89,3% | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 78,3% | 100,0% | ▲ 27,7% |
| Tháng 4 | 93,0% | 71,4% | ▼ 23,2% |
| Tháng 5 | 77,4% | 62,2% | ▼ 19,7% |
| Tháng 6 | 90,6% | 58,9% | ▼ 35,0% |
| Tháng 7 | 93,6% | 82,0% | ▼ 12,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 93,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,5% | 80,5% | ▼ 5,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 894
- Bị huỷ 1,3% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 78,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 93,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 32 | 90,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 38 | 37 | 62,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 58,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |